Bản dịch của từ 录像机 trong tiếng Việt
录像机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
录像机 (Danh từ)
【lù xiàng jī】
01
Đầu ghi video, đầu máy video; Máy ghi hình; Máy quay video
录像机是用于录制视频的设备,可以将图像和声音记录下来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Máy quay phim; máy thu hình
用来纪录图像和声音, 并能重新放出的机器有不同类型,通常指磁带录像机
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 录像机
lù
录
xiàng
像
jī
机
Các từ liên quan
录事
录像
录入
录制
录取
像主
像似
像儿
像塔
像声
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 彔, 錄, 録, 𢑗, 𧧱
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,⺢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丨丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵦
淥
觮
熝
廘
赂
樚
㜙
㼾
㯟
醁
路
彚
当
彠
彐
彗
归
彟
㢤
肦
宜
畁
呣
𠀯
苑
帘
𠈓
戽
𠅒
𠙉
记录
录音
录取
登录
录用
纪录
目录
录像
录制
录入
