Bản dịch của từ 录音机 trong tiếng Việt

录音机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

录音机 (Danh từ)

lù yīn jī
01

Máy ghi âm — thiết bị ghi lại giọng nói và âm nhạc (ghi tiếng lên băng, đĩa hoặc bộ nhớ). (Hán-Việt: = lục, = âm).

录制语音和音乐的装置。声波通过传声器转变为电信号,再进一步转换为磁场、机械位移或光的变化,并记录在相应录音材料上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 录音机

yīn

Các từ liên quan

录事
录像
录像机
录入
录制
音义
音乐
音乐之声
音书
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
录
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
彔, 錄, 録, 𢑗, 𧧱
Hình thái radical:
⿱,彐,⺢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép