Bản dịch của từ 彖传 trong tiếng Việt

彖传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuàn

ㄊㄨㄢˋtuanthanh huyền

彖传 (Danh từ)

tuàn chuán
01

Một易传篇章(《上彖》《下彖二篇),解释六十四卦的卦名与卦辞含义常见于易经注疏中旧说孔子所作今多认为非一人所写

《易传》之一。分《上彖》﹑《下彖》两篇,内容为论断六十四卦卦名﹑卦辞的意义。本自成篇,列于经后,今通行注疏本分列于六十四卦,凡卦内“《彖》曰”即是。与《象》﹑《文言》﹑《系辞》﹑《说卦》﹑《序卦》﹑《杂卦》统称为《易》之十翼。旧说为孔子撰述。今人考定谓非一人所作。参阅高亨《周易大传今注》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彖传

tuàn

chuán

Các từ liên quan

彖定
彖系
彖辞
传世
传世古
传业
传为佳话
彖
Bính âm:
【tuàn】【ㄊㄨㄢˋ】【THOÁN】
Các biến thể:
𢑡, 𧰺
Hình thái radical:
⿱,彑,𧰨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép