Bản dịch của từ 彙 trong tiếng Việt
彙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
彙 (Danh từ)
【huì】
01
(chữ hình thanh) Dùng để chỉ con nhím, loài thú có lông cứng như gai (nhím là 'hội' có gai nhọn)
(形聲。从韋(yì),長毛獸,胃省聲。本義:刺蝟)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Con nhím nhỏ, giống như con lông nhím nhưng nhỏ hơn (nhím nhỏ, gai nhọn, dễ nhớ như 'hội' nhọn)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Loại, nhóm, hoặc tập hợp các đối tượng cùng loại (giống như 'hội' nhóm người, dễ nhớ vì 'hội' là tập hợp)
類;族類。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
- Các biến thể:
- 彚, 汇, 猬, 蝟, 𡻼, 𢍖, 𢑤, 𢑥, 𢑷, 𢑺, 𣉰
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,彑,冖,果
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶フ丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂕
瘣
寭
彗
㰥
櫘
噦
秽
橞
会
頮
闠
彖
彘
彜
彑
彝
彔
䘹
䘼
綈
䎹
睰
跸
誁
衘
溧
㰼
𠅺
搉
