Bản dịch của từ 彝飨 trong tiếng Việt

彝飨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

彝飨 (Danh từ)

yí xiǎng
01

Lễ tế, nghi lễ cúng bái thường xuyên, mang tính cố định và liên tục (Hán Việt: = nghi/di, = tế/nhân); tức là lễ cúng định kỳ, thường lệ.

恒常的祭礼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彝飨

xiǎng

Các từ liên quan

彝义
彝乐
彝仪
彝伦
彝伦攸斁
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
彝
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
彞, 彛, 彜, 𢁔, 𢇏, 𢍵, 𢑱, 𢑲, 𢑴, 𦄳, 𦆩, 𦇚, 𧤋
Hình thái radical:
⿳,彑,⿰,米,糹,廾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶ノ一丨ノ丶フフ丶丨ノ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép