Bản dịch của từ 彠 trong tiếng Việt
彠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
彠 (Danh từ)
【huò】
01
Cùng nghĩa với chữ “蒦” (một loại thước đo, dùng để đo đạc, giống như thước đo trong tiếng Việt gọi là “đo đạc” hoặc “định mức” – dễ nhớ vì “hoặc” nghe gần giống “học”, mà học là để đo lường, định chuẩn).
同“蒦”。《説文•萑部》:“彠,蒦或从尋,尋亦度也。《楚詞》曰‘求矩彠之所同。’”《玉篇•萑部》:“彠”,同“蒦”。《淮南子•氾論》:“音有本主於中,而以知榘彠之所周者也。”高誘注:“彠,度法也。”漢馬融《長笛賦》:“挑截本末,規摹彠矩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Các biến thể:
- 彟, 蒦
- Hình thái radical:
- 〾,⿰,尋,蒦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彐
- Số nét:
- 26
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚一一一丨一丨乚一一乚丶丨一一丨丿丨丶一一一丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俰
鑊
咟
濩
㯉
嚯
曤
䁨
䐸
惑
㸌
檴
彗
彟
录
当
归
彐
彚
鸋
纛
襽
鑶
鑰
讛
欛
麡
䉷
躣
曯
㩸
