Bản dịch của từ 形名 trong tiếng Việt
形名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
形名 (Danh từ)
【xíng míng】
01
Hình và danh: sự vật thực thể (hình) và tên gọi/khái niệm (danh); thuật ngữ triết học về mối quan hệ giữa thực tại và tên gọi, cái riêng và cái chung
1.事物的实在和名称。古代思想家常用作专门术语﹐以讨论实体和概念的关系﹑特殊和一般的关系。
Ví dụ
02
Hình luật; những điều khoản về hình phạt trong pháp luật (『形』通“刑”,即刑名、刑律)
3.即刑名。指刑律。形﹐通“刑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cách thức, phương pháp hoặc phương tiện ra lệnh (chẳng hạn như phương thức làm việc, phong cách làm việc)
2.指指挥方式﹑方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形名
xíng
形
míng
名
Các từ liên quan
形上
形下
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
- Các biến thể:
- 侀, 𢒈
- Hình thái radical:
- ⿰,开,彡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤯
㬐
荥
滎
㣜
洐
陉
陘
邢
㐩
郉
侀
㣋
彪
影
彯
彩
彡
㣏
㣊
㣒
彲
彩
鬱
劬
把
志
㼘
佊
忘
陂
怆
芚
妦
汸
呔
形象
形式
形状
形势
形容
形成
隐形
变形
形态
方形
