Bản dịch của từ 形名参同 trong tiếng Việt
形名参同
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
形名参同 (Danh từ)
【xíng míng cān tóng】
01
Là một kiểu cai trị theo chủ nghĩa pháp quyền: quân vương tùy theo lời nói và việc làm xác định tên gọi, trách nhiệm, phân rõ thưởng phạt, bắt mỗi quan phải thực hiện nhiệm vụ của mình (có thể coi pháp trị là “tên và sự thật, thưởng phạt rõ ràng”).
先秦法家明赏罚的统治法术。谓人君根据臣下的言和行﹐循名责实﹐使各司其职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形名参同
xíng
形
míng
名
cān
参
tóng
同
Các từ liên quan
形上
形下
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
参与
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
- Các biến thể:
- 侀, 𢒈
- Hình thái radical:
- ⿰,开,彡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤯
㬐
荥
滎
㣜
洐
陉
陘
邢
㐩
郉
侀
㣋
彪
影
彯
彩
彡
㣏
㣊
㣒
彲
彩
鬱
劬
把
志
㼘
佊
忘
陂
怆
芚
妦
汸
呔
形象
形式
形状
形势
形容
形成
隐形
变形
形态
方形
