Bản dịch của từ 形胜之国 trong tiếng Việt

形胜之国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

形胜之国 (Danh từ)

xíng shèng zhī guó
01

Đất nước có địa thế, cảnh thắng ưu thế; 'quốc gia danh thắng' (hán việt: hình thắng chi quốc) — nhấn vào địa hình, cảnh quan thuận lợi, lợi thế thiên nhiên

形胜:地理形势优越。指地势优越的国家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形胜之国

xíng

shèng

zhī

guó

Các từ liên quan

形上
形下
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
之个
之乎者也
之任
之前
国丈
国丧
国中之国
形
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
侀, 𢒈
Hình thái radical:
⿰,开,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨ノノノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép