Bản dịch của từ 形表影附 trong tiếng Việt

形表影附

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

形表影附 (Thành ngữ)

xíng biǎo yǐng fù
01

Hình và bóng luôn đi cùng, ví người phẩm đức làm gương, người khác gắn bó, không rời — tức là “đáng làm tấm gương, có người theo sát, phụ thuộc”. (Hán-Việt: hình biểu, ảnh phó)

形表:仪容表率;影附:影子附于形而不可分离。比喻人的品德堪为表率,人们对他形影不离,依附得很紧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形表影附

xíng

biǎo

yǐng

Các từ liên quan

形上
形下
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
影业
影书
影事
影从
附上
附上罔下
附下罔上
形
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
侀, 𢒈
Hình thái radical:
⿰,开,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨ノノノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép