Bản dịch của từ 形象思维 trong tiếng Việt

形象思维

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

形象思维 (Danh từ)

xíng xiàng sī wéi
01

Tư duy hình tượng, giải quyết vấn đề bằng hình ảnh cụ thể và trực quan.

用直观形象和表象解决问题的思维。其特点是具体形象性。按发展水平分三种形态:(1)学龄前儿童(三至六七岁)的思维,只反映同类事物中一般的东西,不是事物所有的本质特点。(2)成人在接触大量事物的基础上,对表象进行加工的思维。(3)也称“艺术思维”。作家、艺术家在创作过程中对大量表象进行高度的分析、综合、抽象、概括,形成典型性形象的过程。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形象思维

xíng

xiàng

wéi

Các từ liên quan

形上
形下
象为
象主
象乐
象事
象人
思不出位
思且
思义
思乎
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
形
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
侀, 𢒈
Hình thái radical:
⿰,开,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨ノノノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép