Bản dịch của từ 形骸之外 trong tiếng Việt

形骸之外

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

形骸之外 (Thành ngữ)

xíng hái zhī wài
01

Ngoài hình hài; những biểu hiện, hành vi bên ngoài của con người (tức là phần hiện ra bên ngoài của thân xác và cử chỉ)

形骸:身体;之外:意思是表现在外面,一看就看出来。人外在的肉体形貌。指身体表现出来的种种行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 形骸之外

xíng

hái

zhī

wài

Các từ liên quan

形上
形下
骸炭
骸筋
骸骨
骸骼
之个
之乎者也
之任
之前
外三关
外丧
外丹
外主
形
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
侀, 𢒈
Hình thái radical:
⿰,开,彡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨ノノノ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép