Bản dịch của từ 彫 trong tiếng Việt
彫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diāo | ㄉㄧㄠ | d | iao | thanh ngang |
彫 (Động từ)
Sử dụng từ tương tự như "偼". Giữ nó bằng miệng của bạn
(雕的异体字)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khắc, khắc
雕刻,刻镂
Một ví dụ khác: ấn bản khắc (sách khắc); ngọc chạm khắc (ngọc có hoa văn chạm khắc trên đó); bức tượng (chân dung chạm khắc)
又如:彫本(刻板印刷的书);彫玉(刻有花纹的玉石);彫像(彫刻的人像)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trang trí bằng những bức tranh đầy màu sắc
用彩画装饰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một ví dụ khác: Diao Gong (nơ sơn); Diao Fu (bình đựng mũi tên sơn mài); Diao-Ying (khắc trụ cột văn học); Diao-Yun (mây màu)
又如:彫弓(有彩绘的弓);彫服(漆绘文采的盛箭器);彫楹(刻绘文采的屋柱);彫云(彩云)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tông “Héo”. Suy giảm thảm thực vật; hư hại; phân rã
通“凋”。草木衰落;损伤;衰败
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một ví dụ khác: Diao rải rác (khô héo và phân tán); Diao suy tàn ( héo. Suy tàn); Diao gãy (gãy)
又如:彫散(凋零离散);彫衰(凋败。衰败);彫破(残破)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
