Bản dịch của từ 彫 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

(Động từ)

diāo
01

Sử dụng từ tương tự như "". Giữ nó bằng miệng của bạn

(雕的异体字)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khắc, khắc

雕刻,刻镂

Ví dụ
03

Một ví dụ khác: ấn bản khắc (sách khắc); ngọc chạm khắc (ngọc có hoa văn chạm khắc trên đó); bức tượng (chân dung chạm khắc)

又如:彫本(刻板印刷的书);彫玉(刻有花纹的玉石);彫像(彫刻的人像)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trang trí bằng những bức tranh đầy màu sắc

用彩画装饰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Một ví dụ khác: Diao Gong (nơ sơn); Diao Fu (bình đựng mũi tên sơn mài); Diao-Ying (khắc trụ cột văn học); Diao-Yun (mây màu)

又如:彫弓(有彩绘的弓);彫服(漆绘文采的盛箭器);彫楹(刻绘文采的屋柱);彫云(彩云)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tông “Héo”. Suy giảm thảm thực vật; hư hại; phân rã

通“凋”。草木衰落;损伤;衰败

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Một ví dụ khác: Diao rải rác (khô héo và phân tán); Diao suy tàn ( héo. Suy tàn); Diao gãy (gãy)

又如:彫散(凋零离散);彫衰(凋败。衰败);彫破(残破)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

彫
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,周,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨一丨乚一丿丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép