Bản dịch của từ 彭彭 trong tiếng Việt

彭彭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

彭彭 (Tính từ)

bāng bāng
01

Nhiều; đông. ◇Trương Tịch 張籍: Chiến xa bành bành tinh kì động; Tam thập lục quân tề thượng lũng 戰車彭彭旌旗動; 三十六軍齊上隴 (Tướng quân hành 將軍行).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彭彭

péng

Các từ liên quan

彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
彭德怀
彭排
彭月
彭李
彭
Bính âm:
【Péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
Hình thái radical:
⿰,壴,彡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép