Bản dịch của từ 彭涨 trong tiếng Việt
彭涨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
彭涨 (Động từ)
【péng zhǎng】
01
§ Cũng viết là: bành trướng 膨脹; bành trướng 膨漲. Phồng to ra; trướng đại. Khoách đại; tăng trưởng. Bụng đầy hơi; bệnh phình bụng. § Tức cổ trướng bệnh 鼓脹病. ◇Cao Minh 高明: Tức phụ; ngã đỗ phúc bành trướng; chẩm khiết đắc hạ 媳婦; 我肚腹膨脹; 怎喫得下 (Tì bà kí 琵琶記; Đại thường thang dược 代嘗湯藥).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彭涨
péng
彭
zhǎng
涨
- Bính âm:
- 【Péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
- Hình thái radical:
- ⿰,壴,彡
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塳
蟚
韸
㔙
䴶
鑝
稝
袶
塜
錋
棚
椖
幫
幚
捠
鞤
梆
垹
邦
浜
帮
縍
幇
邫
彨
㣌
彦
篸
彲
㣓
彡
影
㣏
㣉
㣑
㣎
䇫
嵯
䋕
硰
䇯
軦
臵
御
屡
㥪
赏
逼
彭城
彭博
彭彭
彭湃
彭真
彭祖
彭涨
彭亨
彭斯
彭泽
