Bản dịch của từ 彭濞 trong tiếng Việt

彭濞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péng

ㄆㄥˊpengthanh sắc

彭濞 (Danh từ)

péng bì
01

Hơi mây tích tụ. Mưa lớn; nước tràn mênh mông; bình ổn; bình tĩnh

平稳;冷静 指状态或情绪的稳定,不受外界影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彭濞

péng

Các từ liên quan

彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
濞濞
彭
Bính âm:
【Péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNH】
Hình thái radical:
⿰,壴,彡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép