Bản dịch của từ 彰彰在目 trong tiếng Việt

彰彰在目

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

彰彰在目 (Tính từ)

zhāng zhāng zài mù
01

Rõ ràng, hiển nhiên; hiện rõ ngay trước mắt, không thể che giấu

彰彰:非常明显。十分明显地摆在眼前,不容隐瞒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彰彰在目

zhāng

zhāng

zài

Các từ liên quan

彰偟
彰善瘅恶
彰宣
彰彰
彰往察来
在三
在上
在下
在世
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
彰
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,章,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép