Bản dịch của từ 影事 trong tiếng Việt
影事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影事 (Danh từ)
【yǐng shì】
01
Phật giáo dụng ngữ: Mọi sự vật trên thế giới đều như mộng huyễn bào ảnh 夢幻泡影; đều không có thật tướng. Phiếm chỉ vãng sự. ◇Trâu Thao Phấn 鄒韜奮: Như kim truy tưởng tiền trần ảnh sự; tuy giác bất miễn tân toan; đãn sự hậu thuyết lai; dã pha hữu thú 如今追想前塵影事; 雖覺不免辛酸; 但事後說來; 也頗有趣 (Tại Hương Cảng đích kinh lịch 在香港的經歷; Ba động 波動).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影事
yǐng
影
shì
事
Các từ liên quan
影业
影书
影从
影从云集
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
