Bản dịch của từ 影像处理 trong tiếng Việt
影像处理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影像处理 (Danh từ)
【yíng xiàng chǔ lǐ】
01
Xử lý ảnh/hình ảnh bằng phần mềm — bao gồm biên tập, chỉnh sửa, ghép hiệu ứng hoặc sản xuất đa phương tiện
利用软体编辑处理影像资讯。或为文件编辑,或为多媒体制作,或为影像的特效处理等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影像处理
yǐng
影
xiàng
像
chǔ
处
lǐ
理
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
