Bản dịch của từ 影刊 trong tiếng Việt

影刊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影刊 (Danh từ)

yǐng kān
01

Bản chụp/ảnh in cổ thư (phương pháp sao chụp nguyên tác để làm bản khắc); gọi chung các ấn bản phục nguyên bằng ảnh chụp

谓先照原书影摹﹐然后上版开雕。珍贵古籍﹐为存其本来面目﹐清干嘉以后﹐每用此法复印。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影刊

yǐng

kān

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép