Bản dịch của từ 影庇 trong tiếng Việt

影庇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影庇 (Động từ)

yǐng bì
01

Ghi gian hồ sơ, treo sổ hộ khẩu hoặc đất đai dưới tên người có quyền thế để trốn thuế, nghĩa vụ lao(ví dụ: hưởng ân huệ, tránh nghĩa vụ)

谓将户籍或土地财产虚挂在权势人家名下﹐以逃避徭役税收。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影庇

yǐng

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
庇佑
庇依
庇借
庇冒
庇卫
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép