Bản dịch của từ 影影 trong tiếng Việt

影影

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影影 (Tính từ)

yíng yǐng
01

Bồn chồn, lo lắng; trạng thái không yên (hay dùng ở văn ngữ)

3.不安貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mơ hồ, lờ mờ; như ẩn như hiện (hình ảnh hoặc cảm giác không rõ ràng)

2.犹隐隐。模糊不清貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bóng (dáng người); bóng hình mơ hồ của người

1.身影。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影影

yǐng

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
影从云集
影伏
影会
影似
影像
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép