Bản dịch của từ 影神 trong tiếng Việt
影神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影神 (Danh từ)
【yǐng shén】
01
Di ảnh; tranh chân dung (hình ảnh của người đã mất hoặc để lưu giữ)
2.指遗像;画像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thần (linh) trú trong bóng dáng hoặc bóng người; tin rằng bóng có thần linh chủ quản
1.迷信谓人影有神灵主之﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影神
yǐng
影
shén
神
Các từ liên quan
影业
影书
影事
影从
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
