Bản dịch của từ 影质 trong tiếng Việt

影质

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影质 (Danh từ)

yǐng zhì
01

Hình ảnh (là cơ sở trong tâm trí để sinh ra ấn tượng về vật ngoài); tư tưởng/ánh xạ trong tâm trí làm nền cho nhận thức

2.谓心中映象所据以产生的外界事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt tài sản làm vật thế chờ xử lý (đặt vật thế để đảm bảo, giống như ký quỹ hoặc cầm cố trước khi xử lý)

1.谓预置财物以待。如望影设质﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影质

yǐng

zhì

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
质买
质人
质仁
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép