Bản dịch của từ 影赴 trong tiếng Việt
影赴
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影赴 (Động từ)
【yǐng fù】
01
Nhanh chóng chạy theo, đầu quân hay nương tựa ngay lập tức (hình ảnh như “bóng” lao tới để theo sát, dựa vào)
形容迅速投奔依附。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影赴
yǐng
影
fù
赴
Các từ liên quan
影业
影书
影事
影从
赴东海而死
赴举
赴义
赴任
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
