Bản dịch của từ 影身 trong tiếng Việt

影身

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

影身 (Động từ)

yǐng shēn
01

Xác thân của nhà sư sau khi qua đời (thịt xác còn lại), trong Phật gia gọi là thân như ảo (tạm bợ)

1.僧人死后的肉身。佛家以身为幻影﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn mình, ẩn thân; giấu thân, che dấu thân thể để không bị phát hiện

2.隐蔽身体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影身

yǐng

shēn

Các từ liên quan

影业
影书
影事
影从
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
影
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
景, 𢒬
Hình thái radical:
⿰,景,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép