Bản dịch của từ 影附 trong tiếng Việt
影附
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
影附 (Động từ)
【yǐng fù】
01
Gán ghép, suy diễn thêm (đưa ý nghĩa hoặc mối liên hệ không có thực vào một sự việc hoặc lời nói)
2.引申指附会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bám theo như bóng; phụ thuộc, theo sát không rời (ví dụ: người hoặc vật luôn kè kè, theo sau như bóng với hình)
1.谓如影附形。比喻依附﹐附随。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 影附
yǐng
影
fù
附
Các từ liên quan
影业
影书
影事
影从
附上
附上罔下
附下罔上
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
- Các biến thể:
- 景, 𢒬
- Hình thái radical:
- ⿰,景,彡
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彡
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䑍
頴
摬
矨
䀴
巊
瀴
䭗
颕
颍
㲟
鐛
彧
㣉
彩
彲
㣊
㣓
彬
鬱
㣋
彣
彯
彰
鋪
嶙
熣
凜
箲
㵕
爴
鋇
䫁
蝏
㩇
漦
电影
影响
摄影
合影
影子
阴影
影片
身影
影像
背影
