Bản dịch của từ 役 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

(Danh từ)

01

Nghĩa vụ; phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)

需要出劳力的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quân dịch; nghĩa vụ quân sự

兵役

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đầy tớ

旧时指供使唤的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chiến dịch; trận chiến

战争;战役

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Sai khiến

役使;使唤;驱使

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép