Bản dịch của từ 役丁 trong tiếng Việt

役丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役丁 (Danh từ)

yì dīng
01

Người đi làm lao dịch; người phải chịu phục dịch (nghĩa gần: phu dịch, lính nghĩa vụ)

服劳役者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役丁

dīng

Các từ liên quan

役事
役人
役令
役作
役使
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép