Bản dịch của từ 役事 trong tiếng Việt
役事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
役事 (Động từ)
【yì shì】
01
Việc lao dịch, công việc cưỡng bách hoặc phải làm theo lệnh (lao役之事 → việc phục vụ lao động, làm dịch vụ lao động)
1.劳役之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Các công việc, sự vụ thuộc về cơ quan công (việc công)
2.泛指公家的各种事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Việc/việc vụ nói chung; các công việc, sự vụ (từ Hán Nôm, mang nghĩa tổng quát của 'sự vụ')
3.泛指事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm việc; xử lý việc (giống '辦事') — hành động thực hiện công việc, công vụ
4.犹办事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役事
yì
役
shì
事
Các từ liên quan
役丁
役人
役令
役作
役使
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 伇, 𠈧, 𠈿
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秇
殔
益
軼
懌
乂
歝
䓹
跇
洩
艺
繹
㣢
㣴
㣹
徇
㣷
㣝
徔
徣
彻
徤
循
行
找
㫒
㶣
杖
𠇾
㠹
㭄
佛
妥
孚
肕
芦
退役
战役
兵役
服役
奴役
徭役
杂役
现役
拘役
差役
