Bản dịch của từ 役作 trong tiếng Việt
役作
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
役作 (Động từ)
【yì zuò】
01
(古)做工、服劳役;从事劳作或被征派做工(可作名词“劳役”或动词“服役、做工”)。
1.工役劳作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắt làm việc; sai khiến lao động (làm cho người khác lao động phục vụ)
2.役使劳作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役作
yì
役
zuò
作
Các từ liên quan
役丁
役事
役人
役令
役使
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 伇, 𠈧, 𠈿
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秇
殔
益
軼
懌
乂
歝
䓹
跇
洩
艺
繹
㣢
㣴
㣹
徇
㣷
㣝
徔
徣
彻
徤
循
行
找
㫒
㶣
杖
𠇾
㠹
㭄
佛
妥
孚
肕
芦
退役
战役
兵役
服役
奴役
徭役
杂役
现役
拘役
差役
