Bản dịch của từ 役兵 trong tiếng Việt

役兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役兵 (Danh từ)

yì bīng
01

Lính làm việc phục vụ lao dịch; binh lính đảm nhiệm công việc lao động như kéo thuyền nhà nước, sửa đê, nuôi ngựa (thuộc binh chế Tống)

服劳役勤务的士兵。宋代兵制有禁兵﹑厢兵﹑役兵﹑民兵之别。役兵以游民充任,专事一业,如给漕挽,修河防,养国马等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役兵

bīng

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép