Bản dịch của từ 役召 trong tiếng Việt

役召

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役召 (Động từ)

yì zhào
01

Triệu gọi đi lính; ra lệnh cho ai phục vụ hoặc sai khiến đi làm nhiệm vụ (theo sắc lệnh, lệnh triệu tập)

谓召令服役;召唤役使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役召

zhào

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép