Bản dịch của từ 役御 trong tiếng Việt

役御

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役御 (Động từ)

yì yù
01

Được sai khiến/được sử dụng để làm việc; dùng người làm việc (thường nói về sai khiến, điều động người hoặc dụng cụ)

役使;使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役御

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép