Bản dịch của từ 役心 trong tiếng Việt

役心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役心 (Động từ)

yì xīn
01

Bị (tâm) điều khiển; trái tim bị sai khiến — tức là bị ý nghĩ, cảm xúc chi phối

1.为心所役使。

Ví dụ
02

Dùng hết tâm trí/ tâm sức; chú tâm, để tâm (làm việc bằng cả lòng)

2.使心,用心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bồi dưỡng, nuôi dưỡng tâm (làm cho lòng/ý chí được an định, khỏe mạnh)

3.养心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役心

xīn

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép