Bản dịch của từ 役志 trong tiếng Việt

役志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役志 (Danh từ)

yì zhì
01

用心 (chú tâm, tâm ý): sự chú ý, tâm trí, lòng dốc sức; cũng có thể hiểu là 'tâm huyết' hoặc 'chú tâm làm việc'. (Hán-Việt: 役志: làm; : chí/ý chí)

用心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役志

zhì

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
志业
志义
志乘
志乡
志书
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép