Bản dịch của từ 役户 trong tiếng Việt

役户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役户 (Danh từ)

yì hù
01

Người trong làng phụ trách việc dịch vụ, lao hoặc làm bộ phận thu thuế/triệu tập lao động (nhân khẩu đảm nhiệm công vụ ở thôn xóm)

1.闾里中负责差役的人户。

Ví dụ
02

Người đang phục vụ nghĩa vụ (ví dụ: người lính, người đang thi hành dịch vụ bắt buộc)

2.服役之人户。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役户

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
户丁
户下
户主
户伯
户侍
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép