Bản dịch của từ 役智 trong tiếng Việt

役智

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役智 (Động từ)

yì zhì
01

Vận dụng trí óc; dùng tâm trí/khả năng tư duy để xử lý vấn đề (Hán Việt: dực trí ≈ dùng trí)

运用心智。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役智

zhì

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
智人
智伪
智光
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép