Bản dịch của từ 役梦 trong tiếng Việt

役梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役梦 (Danh từ)

yì mèng
01

Kẻ/việc kéo theo giấc mộng; hành động lôi kéo hồn mộng (âm hồn bị kéo theo trong mơ)

牵引梦魂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役梦

mèng

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép