Bản dịch của từ 役法 trong tiếng Việt
役法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
役法 (Danh từ)
【yì fǎ】
01
Bị pháp luật/lịnh lệ sai khiến; chịu sự cưỡng bức bởi pháp lệnh (bị lệ thuộc vào luật pháp)
1.谓为法令所役使。
Ví dụ
02
Luật lệ, pháp định liên quan đến lao dịch, trưng dịch hoặc chế độ sai dịch (các quy định về việc dùng sức lao động phục vụ công việc công cộng hoặc nhà nước)
2.差役之法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役法
yì
役
fǎ
法
Các từ liên quan
役丁
役事
役人
役令
役作
法不徇情
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 伇, 𠈧, 𠈿
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秇
殔
益
軼
懌
乂
歝
䓹
跇
洩
艺
繹
㣢
㣴
㣹
徇
㣷
㣝
徔
徣
彻
徤
循
行
找
㫒
㶣
杖
𠇾
㠹
㭄
佛
妥
孚
肕
芦
退役
战役
兵役
服役
奴役
徭役
杂役
现役
拘役
差役
