Bản dịch của từ 役满 trong tiếng Việt

役满

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役满 (Danh từ)

yì mǎn
01

清代官吏制度任職屆滿五年可由考核或免職調任的情況任期屆滿的制度性說法可記作滿屆滿」)。

清制,各衙门书吏供职满五年,得分别情况,或考或免,谓之役满。役满人员由吏部铨定选用。参阅《清会典.吏部六.铨政》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役满

mǎn

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép