Bản dịch của từ 役隶 trong tiếng Việt

役隶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

役隶 (Động từ)

yì lì
01

Làm nghĩa vụ, thi hành quân dịch; đi lính hoặc phục vụ theo lệnh (Hán-Việt: dịch, chỉ phục vụ/tuân lệnh)

2.谓服役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người bị bắt giết làm lao; người bị ép làm công việc hạ mình, phục dịch (nghĩa cổ: kẻ làm thuê, tớ tận lực)

1.服贱役的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 役隶

Các từ liên quan

役丁
役事
役人
役令
役作
隶业
隶书
隶事
隶人
役
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
伇, 𠈧, 𠈿
Hình thái radical:
⿰,彳,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép