Bản dịch của từ 彻坐 trong tiếng Việt

彻坐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chè

ㄔㄜˋchethanh huyền

彻坐 (Động từ)

chè zuò
01

Rút ghế ra, không còn chỗ ngồi.

撤去座位。旧时宰相见天子议大政事,必赐坐面议。及宋范质执宰,惧面议仓卒有失,每议事则具札子进呈。坐论之礼遂废。见《宋史.范质传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻坐

chè

zuò

Các từ liên quan

彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
彻
Bính âm:
【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
Các biến thể:
徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
Hình thái radical:
⿰,彳,切
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép