Bản dịch của từ 彻帘 trong tiếng Việt
彻帘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
彻帘 (Danh từ)
【chè lián】
01
Thời kỳ phong kiến, khi vua còn nhỏ, bà nội hoặc mẹ nắm quyền, gọi là 'thế nhiếp'. Khi vua trưởng thành, chuyển giao quyền lực thì gọi là 'thế quyết'.
封建时代,君主年幼,其祖母或母亲当政,称垂帘,归政则称彻帘。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻帘
chè
彻
lián
帘
Các từ liên quan
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
- Các biến thể:
- 徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,切
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㵔
䚢
徹
爡
㔭
揊
迠
䒆
聅
坼
㥉
頙
微
徎
㣢
徛
㣨
㣸
㣣
復
径
徼
徤
徾
吜
㕅
芼
礿
扽
抒
㞰
近
㕇
宎
䒥
忡
彻底
贯彻
透彻
彻夜
响彻
彻查
彻骨
彻悟
洞彻
通彻
