Bản dịch của từ 彻幂 trong tiếng Việt

彻幂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chè

ㄔㄜˋchethanh huyền

彻幂 (Danh từ)

chè mì
01

Nghi thức gỡ bỏ khăn che món ăn trong tiệc.

亦作“彻冪”。谓撤去食物上的罩巾。古代宴宾时的一种礼节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻幂

chè

Các từ liên quan

彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
幂历
幂幂
幂平均
幂篱
彻
Bính âm:
【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
Các biến thể:
徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
Hình thái radical:
⿰,彳,切
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép