Bản dịch của từ 彻瑟 trong tiếng Việt
彻瑟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
彻瑟 (Động từ)
【chè sè】
01
Ngưng chơi nhạc cụ để thể hiện nỗi buồn, hoặc thể hiện sự tĩnh lặng trong tâm trạng
古代士遇父母或己有疾,撤去琴瑟,以示忧戚,或表示思静。《仪礼.既夕礼》:“有疾,疾者齐,养者皆齐,彻琴瑟。”贾公彦疏:“今以父母有疾,忧不在于乐,故去之。”后以“彻瑟”指临终。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻瑟
chè
彻
sè
瑟
Các từ liên quan
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
瑟居
瑟弄琴调
瑟歌
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
- Các biến thể:
- 徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,切
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㵔
䚢
徹
爡
㔭
揊
迠
䒆
聅
坼
㥉
頙
微
徎
㣢
徛
㣨
㣸
㣣
復
径
徼
徤
徾
吜
㕅
芼
礿
扽
抒
㞰
近
㕇
宎
䒥
忡
彻底
贯彻
透彻
彻夜
响彻
彻查
彻骨
彻悟
洞彻
通彻
