Bản dịch của từ 彻缀 trong tiếng Việt
彻缀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
彻缀 (Danh từ)
【chè zhuì】
01
Cái chết (cách nói nhẹ nhàng)
《书.顾命》:“兹既受命还,出缀衣于庭。越翼日乙丑,王崩。”孔传:“缀衣,幄帐。群臣既退,彻出幄帐于庭。”孔颖达疏:“王病重,不复能临此坐,故彻出幄帐于庭,将欲为死备也。”后因以“彻缀”为帝王死去的婉辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻缀
chè
彻
zhuì
缀
Các từ liên quan
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
缀兆
缀兵
缀叙
缀合
缀字课本
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
- Các biến thể:
- 徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,切
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㵔
䚢
徹
爡
㔭
揊
迠
䒆
聅
坼
㥉
頙
微
徎
㣢
徛
㣨
㣸
㣣
復
径
徼
徤
徾
吜
㕅
芼
礿
扽
抒
㞰
近
㕇
宎
䒥
忡
彻底
贯彻
透彻
彻夜
响彻
彻查
彻骨
彻悟
洞彻
通彻
