Bản dịch của từ 彼其 trong tiếng Việt
彼其
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
彼其 (Đại từ)
【bǐ qí】
01
Đại từ chỉ người khác hoặc bản thân, tương tự như 'bản thân' hoặc 'người kia' trong văn viết cổ
1.亦作“彼己”。亦作“彼记”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ người có tài đức kém, không xứng đáng với địa vị hay công lao của mình.
2.《诗.曹风.候人》:“彼其之子,不称其服。”郑玄笺:“不称者言其德薄而服尊。”《左传.僖公二十四年》引作“彼己”。《礼记.表记》引作“彼记”。后以“彼其”﹑“彼己”讥功德不称其位者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đại từ chỉ người hoặc vật xa, nghĩa là “kia”, “người đó” hoặc “cái đó”
3.代词。那,那个;他。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彼其
bǐ
彼
qí
其
Các từ liên quan
彼一时,此一时
彼中
彼人
彼众我寡
其与
其中
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BỈ】
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,皮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨フノ丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘡
粃
㪏
柀
筆
㠲
笔
鄙
毞
秕
䣥
夶
徳
行
㣰
徰
㣵
忀
役
㣹
鿉
徤
徚
徧
抭
𠗀
茂
昊
疠
呡
依
狗
拣
觅
肬
垇
彼此
彼岸
彼时
彼得
彼人
彼等
彼苍
辣彼
彼岸花
圣彼得
