Bản dịch của từ 往任 trong tiếng Việt

往任

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

往任 (Danh từ)

wǎng rèn
01

Cách cũ/đời trước giao việc cho người khác (tức là ‘cách thức để người khác quyết định/không tự giữ trách nhiệm’); Hán-Việt: 'vãng nhậm' — phương pháp cũ để ủy nhiệm cho người khác

往昔任人之法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 往任

wǎng

rèn

Các từ liên quan

往世
往业
往事
往亡
往人
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
往
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Các biến thể:
徃, 徍, 迬, 𢓯, 𢓸, 𢔎, 𣶂, 𧗧, 𨓏, 𨓒, 𨓹
Hình thái radical:
⿰,彳,主
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép