Bản dịch của từ 往生咒 trong tiếng Việt

往生咒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

往生咒 (Danh từ)

wǎng shēng zhòu
01

Một loại chú (kinh chú) trong Phật giáo Tịnh độ, thường do tín đồ tụng niệm để cầu siêu, cầu vãng sanh; cũng gọi là bài chú giải thoát cho người quá cố

佛教净土宗信徒经常持诵的一种经咒。亦用于超度亡人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 往生咒

wǎng

shēng

zhòu

Các từ liên quan

往世
往业
往事
往亡
往人
生一
生三
生上起下
生不逢场
咒厌
咒天骂地
咒师
咒愿
咒文
往
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ, ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Các biến thể:
徃, 徍, 迬, 𢓯, 𢓸, 𢔎, 𣶂, 𧗧, 𨓏, 𨓒, 𨓹
Hình thái radical:
⿰,彳,主
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép